Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simultaneously

/simәl'teiniәsly; (?@) saim-/ TOEFL phổ biến #3662

Nghĩa thường dùng

đồng thời trạng từ

“The two events occurred simultaneously.”Hai sự kiện xảy ra đồng thời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simultaneously

//

* phó từ
  • đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc
Định nghĩa tiếng Anh

r. at the same instant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...