simultaneously
/simәl'teiniәsly; (?@) saim-/ TOEFL phổ biến #3662
Nghĩa thường dùng
đồng thời
trạng từ
“The two events occurred simultaneously.”Hai sự kiện xảy ra đồng thời.
Đồng nghĩa
concurrentlytogetherat oncesynchronously
Trái nghĩa
separatelysequentially
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
simultaneously
//
* phó từ- đồng thời, xảy ra cùng một lúc, làm cùng một lúc
Định nghĩa tiếng Anh
r. at the same instant