singing
/'siŋiŋ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6489
Nghĩa thường dùng
hát
động từ
“She enjoys singing in the choir.”Cô ấy thích hát trong dàn hợp xướng.
Biến thể từ
singing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
singing
//
* danh từ- nghệ thuật của ca sự
- sự hát, hành động hát; tiếng hát
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of singing vocal music