Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

singing

/'siŋiŋ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6489

Nghĩa thường dùng

hát động từ

“She enjoys singing in the choir.”Cô ấy thích hát trong dàn hợp xướng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

singing

//

* danh từ
  • nghệ thuật của ca sự
  • sự hát, hành động hát; tiếng hát
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of singing vocal music

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...