singles
/ˈsɪŋɡəlz/
Nghĩa thường dùng
bài hát đơn
danh từ
“He has released three singles this year.”Anh ấy đã phát hành ba bài hát đơn trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
singles
//
* danh từ- trò chơi (quần vợt...) mỗi bên chỉ một người
Định nghĩa tiếng Anh
n. badminton played with one person on each side n. tennis played with one person on each side