Từ điển Anh–Việt

112.145 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

singles

/ˈsɪŋɡəlz/

Nghĩa thường dùng

bài hát đơn danh từ

“He has released three singles this year.”Anh ấy đã phát hành ba bài hát đơn trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

singles

//

* danh từ
  • trò chơi (quần vợt...) mỗi bên chỉ một người
Định nghĩa tiếng Anh

n. badminton played with one person on each side n. tennis played with one person on each side

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...