Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #7512

sitting

/'sitiɳ/

danh từ

  • sự ngồi; sự đặt ngồi
  • buổi họp
  • lần, lúc, lượt (ngồi)
    • room where 200 people can be served at a sitting: phòng có thể phục vụ được 200 người một lần
  • sự ngồi làm mẫu vẽ; buổi ngồi làm mẫu vẽ
  • ghế dành riêng (trong nhà thờ)
  • ổ trứng, lứa trứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (photography) the act of assuming a certain position (as for a photograph or portrait)\nn. the act of assuming or maintaining a seated position\nn. a session as of a legislature or court

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...