Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skeletal

/'skelitl/ phổ biến #11395
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skeletal

/'skelitl/

tính từ

  • (thuộc) bộ xương; có tính chất bộ xương
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or forming or attached to a skeleton

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...