skeletal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skeletal
/'skelitl/
tính từ
- (thuộc) bộ xương; có tính chất bộ xương
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or forming or attached to a skeleton
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. of or relating to or forming or attached to a skeleton
Đang tải...