Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skiff

/skif/ GRE phổ biến #16271
Biến thể từ skiffs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skiff

/skif/

danh từ

  • thuyền nhẹ, tàu nhẹ, xuồng nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various small boats propelled by oars or by sails or by a motor

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...