slabbing
/s'læbɪŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slabbing
//
* danh từ- xem slab* ngoại động từ slab
- đặt tấm lát
- ốp
- bóc gỗ bìa
- xẻ đá thành tấm
- lát thành tấm
- cán kim loại thành tấm
Định nghĩa tiếng Anh
a. Adapted for forming slabs, or for dressing flat surfaces.