slander
/'slɑ:ndə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #20554
Nghĩa thường dùng
bôi nhọ (nói)
danh từ
“Slander is spoken defamation.”Bôi nhọ là phỉ báng bằng lời nói.
Biến thể từ
slanders số nhiều
slandering hiện tại phân từ
slandered quá khứ phân từ
slandered quá khứ
slanders ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slander
/'slɑ:ndə/
danh từ
- sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu
- (pháp lý) lời phỉ báng; lời nói xấu
ngoại động từ
- vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng
Định nghĩa tiếng Anh
n. words falsely spoken that damage the reputation of another