Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slanting

/'slɑ:ntiɳ/ phổ biến #27302
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slanting

/'slɑ:ntiɳ/

tính từ

  • nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt)
Định nghĩa tiếng Anh

v lie obliquely v present with a bias v to incline or bend from a vertical position v heel over s having an oblique or slanted direction

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...