slaughtering
/'slɔ:tərɪŋ/ phổ biến #39918
“slaughterings” là số nhiều của slaughtering — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slaughtering
//
* danh từ- sự mổ súc vật để làm thịt; sự sát sinh
Định nghĩa tiếng Anh
v kill (animals) usually for food consumption v kill a large number of people indiscriminately