Từ điển Anh–Việt

112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slaughtering

/'slɔ:tərɪŋ/ phổ biến #39918
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slaughtering

//

* danh từ
  • sự mổ súc vật để làm thịt; sự sát sinh
Định nghĩa tiếng Anh

v kill (animals) usually for food consumption v kill a large number of people indiscriminately

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...