slavish
/'sleiviʃ/ TOEFL phổ biến #28912
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slavish
/'sleiviʃ/
tính từ
- có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiện
- mù quáng
- slavish imitation: sự bắt chước mù quáng
Định nghĩa tiếng Anh
s. blindly imitative s. abjectly submissive; characteristic of a slave or servant