Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slavish

/'sleiviʃ/ TOEFL phổ biến #28912
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slavish

/'sleiviʃ/

tính từ

  • có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiện
  • mù quáng
    • slavish imitation: sự bắt chước mù quáng
Định nghĩa tiếng Anh

s. blindly imitative s. abjectly submissive; characteristic of a slave or servant

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...