Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slayer

/'sleiə/ phổ biến #20273
Biến thể từ slayers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slayer

/'sleiə/

danh từ

  • kẻ giết người, tên sát nhân
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who causes the death of a person or animal

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...