slayer
/'sleiə/ phổ biến #20273
Biến thể từ
slayers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slayer
/'sleiə/
danh từ
- kẻ giết người, tên sát nhân
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who causes the death of a person or animal