slothful
/'slouθful/ TOEFL phổ biến #34516
Nghĩa thường dùng
lười biếng, chậm chạp
tính từ
“He is too slothful to exercise.”Anh ấy quá lười biếng để tập thể dục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slothful
/'slouθful/
tính từ
- lười biếng, uể oải
Định nghĩa tiếng Anh
s disinclined to work or exertion