Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slothful

/'slouθful/ TOEFL phổ biến #34516

Nghĩa thường dùng

lười biếng, chậm chạp tính từ

“He is too slothful to exercise.”Anh ấy quá lười biếng để tập thể dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slothful

/'slouθful/

tính từ

  • lười biếng, uể oải
Định nghĩa tiếng Anh

s disinclined to work or exertion

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...