slump
Nghĩa thường dùng
“Car sales slumped to a five-year low in March.”Doanh số ô tô sụt xuống mức thấp nhất 5 năm vào tháng Ba.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slump
/slʌmp/
danh từ
- sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình
- sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán)
- sự khủng hoảng kinh tế
- sự mất hứng thú
nội động từ
- hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả)
- ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán)
- sụp xuống
- to slump into a chair: ngồi sụp xuống ghế
Định nghĩa tiếng Anh
n. a noticeable deterioration in performance or quality v. assume a drooping posture or carriage v. fall or sink heavily v. fall heavily or suddenly; decline markedly