Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

smalt

/smɔ:lt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

smalt

/smɔ:lt/

danh từ

  • thuỷ tinh xanh, kính xanh
  • chất màu thuỷ tinh xanh
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. A deep blue pigment or coloring material used in various arts. It is a vitreous substance made of cobalt, potash, and calcined quartz fused, and reduced to a powder.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...