snare
Nghĩa thường dùng
“Forest snares injure many small animals.”Bẫy dây trong rừng làm nhiều con vật bị thương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snare
/sneə/
danh từ
- cái bẫy, cái lưới (bẫy chim)
- to sit a snare: gài bẫy, giăng lưới
- cạm bẫy, mưu, mưu chước
- to be caught in a snare: bị mắc bẫy
- điều cám dỗ
- (số nhiều) dây mặt trống (buộc ngang mặt trống để tăng âm)
ngoại động từ
- đánh bẫy (chim), gài bẫy, đặt bẫy
- bẫy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a surgical instrument consisting of wire hoop that can be drawn tight around the base of polyps or small tumors to sever them; used especially in body cavities n. strings stretched across the lower head of a snare drum; they make a rattling sound when the drum is hit n. a trap for birds or small mammals; often has a slip noose