snicket
/'snikit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
snicket
//
* danh từ- (Bắc Anh) đường hẹp hai bên là bụi cây
Từ điển Anh–Việt
111.839 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...