Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

snowy

/'snoui/ Collins ★ phổ biến #9600

Nghĩa thường dùng

có tuyết tính từ

“It is snowy in December.”Trời có tuyết vào tháng Mười Hai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

snowy

/'snoui/

tính từ

  • đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết
    • the snowy season: mùa tuyết rơi
    • snowy hair: tóc bạc như tuyết
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by the presence of snow s covered with snow s of the white color of snow

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...