Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soapmaking

/ˈsoʊpˌmeɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nghệ thuật làm xà phòng danh từ

“Soapmaking has become a popular hobby for many people.”Làm xà phòng đã trở thành một sở thích phổ biến đối với nhiều người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nghệ thuật làm xà phòng
    • soapmaking process: quá trình làm xà phòng
    • soapmaking supplies: nguyên liệu làm xà phòng
  • quá trình sản xuất xà phòng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...