soapmaking
/ˈsoʊpˌmeɪkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
nghệ thuật làm xà phòng
danh từ
“Soapmaking has become a popular hobby for many people.”Làm xà phòng đã trở thành một sở thích phổ biến đối với nhiều người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nghệ thuật làm xà phòng
- soapmaking process: quá trình làm xà phòng
- soapmaking supplies: nguyên liệu làm xà phòng
- quá trình sản xuất xà phòng