Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

socialize

/'souʃəlaiz/ Collins ★★ phổ biến #8348

Nghĩa thường dùng

giao lưu, hòa nhập xã hội động từ

“She loves to socialize with friends.”Cô ấy thích giao lưu với bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

socialize

/'souʃəlaiz/

ngoại động từ

  • xã hội hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v. take part in social activities; interact with others v. train for a social environment v. prepare for social life v. make conform to socialist ideas and philosophies

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...