sofa
/'soufə/ Collins ★★ phổ biến #4782
Nghĩa thường dùng
Ghế sofa
danh từ
“The sofa in the living room is very comfortable.”Ghế sofa trong phòng khách rất thoải mái.
Biến thể từ
sofas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sofa
/'soufə/
danh từ
- ghế xôfa, ghế trường kỷ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an upholstered seat for more than one person