Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solace

/'sɔləs/ GRECollins ★ phổ biến #11896

Nghĩa thường dùng

sự an ủi, niềm khuây khỏa danh từ

“She found solace in music after her loss.”Cô ấy tìm thấy niềm an ủi trong âm nhạc sau mất mát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

solace

/'sɔləs/

danh từ

  • sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả
    • to find solace in something: tìm niềm an ủi trong cái gì
  • lời an ủi

ngoại động từ

  • an ủi, uý lạo, làm khuây khoả
Định nghĩa tiếng Anh

n. comfort in disappointment or misery

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...