solace
/'sɔləs/
danh từ
- sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả
- to find solace in something: tìm niềm an ủi trong cái gì
- lời an ủi
ngoại động từ
- an ủi, uý lạo, làm khuây khoả
Định nghĩa tiếng Anh
n. comfort in disappointment or misery
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. comfort in disappointment or misery
Đang tải...