Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solicitous

/sə'lisitəs/ TOEFLGRE phổ biến #21592
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

solicitous

/sə'lisitəs/

tính từ

  • ham muốn, ước ao
    • to be solicitous of something: ước ao điều gì
  • lo lắng, lo âu
Định nghĩa tiếng Anh

s. full of anxiety and concern s. showing hovering attentiveness

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...