Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

someone

/'sʌmwʌn/ Collins ★★★★ phổ biến #419

Nghĩa thường dùng

ai đó đại từ

“Someone is at the door.”Có ai đó ở cửa.

Đồng nghĩa somebodypersonindividual
Trái nghĩa nobody
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

someone

/'sʌmwʌn/

đại từ

  • một người nào đó, có người ((cũng) somebody)
Định nghĩa tiếng Anh

n a human being

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...