Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

somebody

/'sʌmbədi/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1000

Nghĩa thường dùng

một ai đó đại từ

“Somebody left their bag here.”Có ai đó đã để lại túi của họ ở đây.

Trái nghĩa nobody
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

somebody

/'sʌmbədi/

đại từ

  • một người nào đó, có người ((cũng) someone)
    • somebody told me so: có người nói với tôi như vậy
  • (số nhiều somebodies) ông này ông nọ
    • he thinks he's somebody: nó tưởng nó là ông này ông nọ
Định nghĩa tiếng Anh

n a human being

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...