Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

something

/'sʌmθiɳ/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #142

Nghĩa thường dùng

một cái gì đó đại từ

“I want something to eat.”Tôi muốn một cái gì đó để ăn.

Đồng nghĩa thingobjectitementity
Trái nghĩa nothing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

something

/'sʌmθiɳ/

danh từ & đại từ

  • một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó
    • we can learn something from his talk: chúng tôi có thể học tập được một điều gì đó ở bài nói chuyện của anh ta
  • điều này, việc này
    • I've something to tell you: tôi có việc này muốn nói với anh
  • cái đúng, cái có lý
    • there is something in what you said: có cái đúng trong lời anh nói đấy
  • chức vị nào đó; người có chức nào đó; tầm quan trọng nào đó
    • to be (have) something in an office: làm người có chức vị nào đó trong một cơ quan

thành ngữ

  1. he is something of a carpenter
    • hắn cũng biết chút ít nghề mộc
  2. it is something to be safe home again
    • về đến nhà yên ổn thật là nhẹ cả người
  3. to see something of somebody
    • thỉnh thoảng mới gặp ai

phó từ

  • something like (thông tục) mới thật là
    • this is something like a cake: đây mới thật là bánh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hơi hơi, gọi là, chút ít
    • he was something impatient: nó hơi sốt ruột
    • he was something troubled: anh ta hơi băn khoăn một chút
Định nghĩa tiếng Anh

n. Anything unknown, undetermined, or not specifically designated; a certain indefinite thing; an indeterminate or unknown event; an unspecified task, work, or thing. n. A part; a portion, more or less; an indefinite quantity or degree; a little. n. A person or thing importance. adv. In some degree; somewhat; to some extent; at some distance.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...