Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #97

thing

/θiɳ/

danh từ

  • cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
    • expensive things: những thứ đắt tiền
  • đồ dùng, dụng cụ
    • the things: bộ đồ trà
  • đồ đạc, quần áo...
    • put your things on and come for a walk: anh hãy mặc quần áo vào rồi đi chơi
  • vấn đề, điều, công việc, sự việc, chuyện
    • there's another thing I want to ask you about: còn một vấn đề nữa tôi muốn hỏi anh
    • that only makes things worse: cái đó chỉ làm cho tình hình xấu hơn, cái đó chỉ làm cho sự việc rắc rối hơn
    • you take things too seriously: anh quá quan hoá vấn đề
    • the best thing to do is...: điều đó tốt nhất là...
    • that is quite a different thing: đó là một việc hoàn toàn khác
    • I have a lot of things to do: tôi có một lô công việc phải làm
  • người, sinh vật
    • poor little thing!: tội nghiệp thằng bé!
    • you silly thing!: cậu thật là ngốc
    • dumb things: thú vật, súc vật
  • (pháp lý) của cải, tài sản
    • things personal: động sản
  • mẫu, vật mẫu, thứ, kiểu
    • it is the newest thing out: đây là kiểu (thứ) mới nhất
    • it's quite the thing: thật đúng kiểu, thật đúng mốt

thành ngữ

  1. above all things
    • trên hết
  2. as a general thing
    • thường thường, nói chung
  3. to know a thing or two
    • có kinh nghiệm, láu
  4. to look (feel) quite the thing
    • trông ra vẻ (cảm thấy) khoẻ mạnh
  5. to make a good thing out of something
    • kiếm chác được ở cái gì
Biến thể từ things số nhiều
Đồng nghĩa objectitementity
Định nghĩa tiếng Anh

n. a special situation\nn. an action\nn. a special abstraction\nn. an artifact

Gợi ý (24)

thingamy danh từ: (thông tục) cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta… thingummy danh từ: (thông tục) cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta… thingumbob danh từ: (thông tục) cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta… thingumajig danh từ: (thông tục) cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta… thingy <thgt> người (vật) mà ta không biết tên hoặc quên tên hoặc khôn… thingum Cách viết khác : thingumajig thingumebob xem thingum lathing danh từ: sự lợp bằng lati, sự lát bằng lati northing danh từ: (hàng hải) sự hướng về phía bắc; sự tiến về phía bắc southing danh từ: (hàng hải) sự hướng về phía nam; sự tiến về phía nam toothing danh từ: (kỹ thuật) sự khớp răng do-nothing danh từ: người không làm ăn gì cả, người vô công rỗi nghề, ngườ… tea-things danh từ số nhiều: (như) tea-set farthingale danh từ: (sử học) váy phồng (cổ vòng) know-nothing danh từ: người ngu dốt, người không biết gì locksmithing danh từ: nghề thợ khoá blacksmithing xem blacksmith do-nothingism cũng donothingness all-or-nothing hoặc được cả hoặc mất hết chuck-farthing danh từ: trò chơi đáo; trò chơi sấp ngửa penny-farthing xe đạp cổ bánh to bánh nhỏ smoothing iron bàn là breathing-space danh từ: lúc nghỉ xả hơi know-nothingism danh từ: (triết học) thuyết không thể biết
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...