soothing
/'su:ðiŋ/ phổ biến #8678
Nghĩa thường dùng
dịu dàng, êm dịu, dễ chịu
tính từ
“The music was soothing and helped her relax.”Âm nhạc thật dịu dàng và giúp cô ấy thư giãn.
Biến thể từ
soothing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soothing
//
* tính từ- dịu dàng, êm dịu, dễ chịu
Định nghĩa tiếng Anh
s. affording physical relief