Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soothing

/'su:ðiŋ/ phổ biến #8678

Nghĩa thường dùng

dịu dàng, êm dịu, dễ chịu tính từ

“The music was soothing and helped her relax.”Âm nhạc thật dịu dàng và giúp cô ấy thư giãn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soothing

//

* tính từ
  • dịu dàng, êm dịu, dễ chịu
Định nghĩa tiếng Anh

s. affording physical relief

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...