Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sorrowful

/'sɔrəful/ phổ biến #19887

Nghĩa thường dùng

buồn rầu, buồn phiền, âu sầu, ảo não; đau đớn tính từ

“She had a sorrowful expression after hearing the news.”Cô ấy có vẻ buồn rầu sau khi nghe tin tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sorrowful

/'sɔrəful/

tính từ

  • buồn rầu, buồn phiền, âu sầu, ảo não; đau đớn
Định nghĩa tiếng Anh

a. experiencing or marked by or expressing sorrow especially that associated with irreparable loss

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...