Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soulful

/'soulful/ Collins ★ phổ biến #15535
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soulful

/'soulful/

tính từ

  • đầy tâm hồn, đầy tình cảm; làm xúc động, làm xúc cảm (nhạc...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. full of or expressing deep emotion

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...