soulful
/'soulful/ Collins ★ phổ biến #15535
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soulful
/'soulful/
tính từ
- đầy tâm hồn, đầy tình cảm; làm xúc động, làm xúc cảm (nhạc...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. full of or expressing deep emotion