Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

south-east

/'sauθ'i:st/

Nghĩa thường dùng

hướng đông nam danh từ

“Vietnam is a country in South-East Asia.”Việt Nam là một quốc gia ở Đông Nam Á.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

south-east

/'sauθ'i:st/

danh từ

  • phía đông nam
  • miền đông nam

tính từ

  • đông nam

phó từ

  • về hướng đông nam
Định nghĩa tiếng Anh

r to, toward, or in the southeast

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...