south-east
/'sauθ'i:st/
Nghĩa thường dùng
hướng đông nam
danh từ
“Vietnam is a country in South-East Asia.”Việt Nam là một quốc gia ở Đông Nam Á.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
south-east
/'sauθ'i:st/
danh từ
- phía đông nam
- miền đông nam
tính từ
- đông nam
phó từ
- về hướng đông nam
Định nghĩa tiếng Anh
r to, toward, or in the southeast