Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

southward

/'sauθwəd/ phổ biến #16602

Nghĩa thường dùng

hướng nam trạng từ

“The birds flew southward for the winter.”Những con chim bay về hướng nam để tránh mùa đông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

southward

/'sauθwəd/

danh từ

  • hướng nam

tính từ & phó từ

  • về phía nam
Định nghĩa tiếng Anh

n the cardinal compass point that is at 180 degrees s moving toward the south r toward the south

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...