southward
/'sauθwəd/ phổ biến #16602
Nghĩa thường dùng
hướng nam
trạng từ
“The birds flew southward for the winter.”Những con chim bay về hướng nam để tránh mùa đông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
southward
/'sauθwəd/
danh từ
- hướng nam
tính từ & phó từ
- về phía nam
Định nghĩa tiếng Anh
n the cardinal compass point that is at 180 degrees s moving toward the south r toward the south