Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spadefoot

/ˈspeɪdfʊt/

Nghĩa thường dùng

cóc chân xẻng (loài cóc có mấu sừng ở chân sau dùng để đào hang) danh từ

“The spadefoot toad burrows into the ground to escape the desert heat.”Cóc chân xẻng đào hang xuống đất để tránh cái nóng sa mạc.

Biến thể từ spadefoots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cóc chân xẻng (loài cóc có mấu sừng ở chân sau dùng để đào hang)
    • spadefoot toad: cóc chân xẻng
    • spadefoot frog: ếch chân xẻng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...