spall
/spɔ:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spall
/spɔ:l/
danh từ
- mạnh vụn, mảnh (đá)
ngoại động từ
- đập nhỏ (quặng) để chọn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fragment broken off from the edge or face of stone or ore and having at least one thin edge