Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spangle

/'spæɳgl/ TOEFLGRE phổ biến #31956
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spangle

/'spæɳgl/

danh từ

  • vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim
  • vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi)

ngoại động từ

  • điểm (quần áo...) bằng trang kim
Định nghĩa tiếng Anh

v. glitter as if covered with spangles v. decorate with spangles

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...