spangle
/'spæɳgl/ TOEFLGRE phổ biến #31956
Biến thể từ
spangles số nhiều
spangled quá khứ
spangled quá khứ phân từ
spangling hiện tại phân từ
spangles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spangle
/'spæɳgl/
danh từ
- vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim
- vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi)
ngoại động từ
- điểm (quần áo...) bằng trang kim
Định nghĩa tiếng Anh
v. glitter as if covered with spangles v. decorate with spangles