spank
/spæɳk/ GRE phổ biến #14335
Nghĩa thường dùng
đánh vào mông
động từ
“Some parents believe that spanking is an effective form of discipline.”Một số bậc phụ huynh tin rằng đánh vào mông là một hình thức kỷ luật hiệu quả.
Biến thể từ
spanking hiện tại phân từ
spanked quá khứ phân từ
spanked quá khứ
spanks ngôi 3 số ít
spanks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spank
/spæɳk/
danh từ
- cái phát vào đít, cái đánh vào đít
ngoại động từ
- phát, đánh (vào đít)
- thúc, giục (bằng cách phát vào đít)
nội động từ
- chạy mau, chạy nước kiệu (ngựa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a slap with the flat of the hand v. give a spanking to; subject to a spanking