spartan
/'spɑ:tən/ GRECollins ★ phổ biến #21044
Biến thể từ
spartans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spartan
/'spɑ:tən/
tính từ
- (thuộc) Xpác-tơ
- như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi)
danh từ
- người Xpác-tơ
- người có những đức tính như người Xpác-tơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a resident of Sparta a. of or relating to or characteristic of Sparta or its people s. resolute in the face of pain or danger or adversity