Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spartan

/'spɑ:tən/ GRECollins ★ phổ biến #21044
Biến thể từ spartans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spartan

/'spɑ:tən/

tính từ

  • (thuộc) Xpác-tơ
  • như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi)

danh từ

  • người Xpác-tơ
  • người có những đức tính như người Xpác-tơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a resident of Sparta a. of or relating to or characteristic of Sparta or its people s. resolute in the face of pain or danger or adversity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...