spathic
/'spæθik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spathic
/'spæθik/
tính từ
- (khoáng chất) (thuộc) spat; như spat
Định nghĩa tiếng Anh
a. Like spar; foliated or lamellar; spathose.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Like spar; foliated or lamellar; spathose.
Đang tải...