Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spatial

/'speiʃəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5869

Nghĩa thường dùng

không gian tính từ

“Spatial awareness is important for driving.”Nhận thức không gian rất quan trọng khi lái xe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spatial

/'speiʃəl/

tính từ

  • (thuộc) không gian
    • spatial extent: khoảng không
Định nghĩa tiếng Anh

a. pertaining to or involving or having the nature of space

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...