Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speak out loud

Nghĩa thường dùng

nói to cụm từ

“Get comfortable, but make sure you can speak out loud.”Hãy thoải mái, nhưng hãy chắc chắn rằng bạn có thể nói to ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nói to
    • speak out loud: nói to ra
  • nói rõ ràng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...