Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whisper

/'wisp/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2446

Nghĩa thường dùng

thì thầm động từ

“She whispered the secret.”Cô ấy thì thầm điều bí mật.

Đồng nghĩa murmurmutterhiss
Trái nghĩa shoutyell
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whisper

/'wisp/

danh từ

  • tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...)
    • to talk in whispers (in a whisper): nói chuyện thì thầm
  • tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to
  • lời nhận xét rỉ tai
  • lời gợi ý bí mật

động từ

  • nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió)
  • xì xào bàn tán
  • bí mật phao lên
Định nghĩa tiếng Anh

n. speaking softly without vibration of the vocal cords v. speak softly; in a low voice

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...