Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

special mention

Nghĩa thường dùng

đề cập đặc biệt cụm từ

“She received a special mention for her outstanding performance in the competition.”Cô ấy nhận được đề cập đặc biệt vì màn trình diễn xuất sắc trong cuộc thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đề cập đặc biệt
    • special mention award: giải thưởng đề cập đặc biệt
  • sự công nhận đặc biệt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...