special mention
Nghĩa thường dùng
đề cập đặc biệt
cụm từ
“She received a special mention for her outstanding performance in the competition.”Cô ấy nhận được đề cập đặc biệt vì màn trình diễn xuất sắc trong cuộc thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đề cập đặc biệt
- special mention award: giải thưởng đề cập đặc biệt
- sự công nhận đặc biệt