splendent
/'splendənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
splendent
/'splendənt/
tính từ
- lóng lánh, long lanh, có ánh kim (khoáng vật, cánh sâu bọ...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rạng rỡ
Định nghĩa tiếng Anh
a. Shining; glossy; beaming with light; lustrous; as, splendent planets; splendent metals. See the Note under 3d Luster, 4. a. Very conspicuous; illustrious.