Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

splendent

/'splendənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

splendent

/'splendənt/

tính từ

  • lóng lánh, long lanh, có ánh kim (khoáng vật, cánh sâu bọ...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rạng rỡ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Shining; glossy; beaming with light; lustrous; as, splendent planets; splendent metals. See the Note under 3d Luster, 4. a. Very conspicuous; illustrious.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...