spotless
/'spɔtlis/ TOEFL phổ biến #16294
Nghĩa thường dùng
không có đốm, không có vết; sạch sẽ, tinh tươm
tính từ
“The kitchen was spotless after she finished cleaning.”Nhà bếp đã sạch sẽ sau khi cô ấy dọn dẹp xong.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spotless
/'spɔtlis/
tính từ
- không có đốm, không có vết; sạch sẽ, tinh tươm
- không có vết nhơ, không bị mang tai mang tiếng (tên tuổi...)
Định nghĩa tiếng Anh
s completely neat and clean