Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spotless

/'spɔtlis/ TOEFL phổ biến #16294

Nghĩa thường dùng

không có đốm, không có vết; sạch sẽ, tinh tươm tính từ

“The kitchen was spotless after she finished cleaning.”Nhà bếp đã sạch sẽ sau khi cô ấy dọn dẹp xong.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spotless

/'spɔtlis/

tính từ

  • không có đốm, không có vết; sạch sẽ, tinh tươm
  • không có vết nhơ, không bị mang tai mang tiếng (tên tuổi...)
Định nghĩa tiếng Anh

s completely neat and clean

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...