Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sprite

/sprait/ phổ biến #25347
Biến thể từ sprites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sprite

/sprait/

danh từ

  • yêu tinh, ma quỷ
Định nghĩa tiếng Anh

n a small being, human in form, playful and having magical powers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...