spurt
/spə:t/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14565
Nghĩa thường dùng
phun vọt, tuôn ra đột ngột
động từ
“Water spurted out of the broken pipe.”Nước phun vọt ra từ đường ống bị vỡ.
Biến thể từ
spurted quá khứ
spurts số nhiều
spurting hiện tại phân từ
spurts ngôi 3 số ít
spurted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spurt
/spə:t/
danh từ
- sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công
- bắn ra, phọt ra
ngoại động từ
- làm bắn ra, làm phọt ra
Định nghĩa tiếng Anh
v. gush forth in a sudden stream or jet