Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

squandering

/'skwɔndəriɳ/ phổ biến #39635

Nghĩa thường dùng

sự lãng phí, tiêu tốn không cần thiết danh từ

“His squandering of money led to financial problems.”Việc lãng phí tiền bạc của anh ta đã dẫn đến vấn đề tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

squandering

/'skwɔndəriɳ/

tính từ

  • phung phí, hoang toàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. spending resources lavishly and wastefully

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...