squandering
/'skwɔndəriɳ/ phổ biến #39635
Nghĩa thường dùng
sự lãng phí, tiêu tốn không cần thiết
danh từ
“His squandering of money led to financial problems.”Việc lãng phí tiền bạc của anh ta đã dẫn đến vấn đề tài chính.
Biến thể từ
squandering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
squandering
/'skwɔndəriɳ/
tính từ
- phung phí, hoang toàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. spending resources lavishly and wastefully