squirt
/skwə:t/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14682
“squirted” là quá khứ phân từ của squirt — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phun ra một lượng nhỏ chất lỏng
động từ
“He squirted water at his friend.”Anh ấy phun nước vào bạn mình.
Biến thể từ
squirted quá khứ phân từ
squirts ngôi 3 số ít
squirting hiện tại phân từ
squirted quá khứ
squirts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
squirt
/skwə:t/
danh từ
- ống tiêm
- tia nước
- (như) squirt-gun
- (thông tục) oắt con ngạo nghễ
ngoại động từ
- làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra
nội động từ
- tia ra, vọt ra (nước)
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to come out in a squirt v. wet with a spurt of liquid